verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, giỏi hơn, xuất sắc hơn. To surpass someone or something; to be better or do better than someone or something. Ví dụ : "I excelled everyone else with my exam results." Tôi đã xuất sắc hơn tất cả mọi người khác với kết quả thi của mình. achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, xuất sắc, hơn hẳn. To be much better than others. Ví dụ : "Maria excels at math; she always gets the highest scores in the class. " Maria học toán rất giỏi; em ấy luôn đạt điểm cao nhất lớp. achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, xuất sắc, hơn hẳn. To exceed, to go beyond Ví dụ : "Example: "Maria excels in math; she consistently scores higher than all her classmates on tests." " Maria học toán rất giỏi; em ấy luôn đạt điểm cao hơn hẳn tất cả các bạn trong lớp trong các bài kiểm tra. achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc