verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp lương thực, tiếp tế lương thực. To provide with food; to provision. Ví dụ : "The school victualed the children with a hot lunch of soup and bread. " Nhà trường cung cấp cho bọn trẻ một bữa trưa nóng gồm súp và bánh mì. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trữ lương thực, cung cấp lương thực. To lay in food supplies. Ví dụ : "Before their camping trip, the family victualed themselves with sandwiches, fruit, and plenty of water. " Trước chuyến đi cắm trại, cả gia đình đã trữ bánh mì, trái cây và nhiều nước để ăn uống trong suốt hành trình. food nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa. To eat. Ví dụ : "After a long hike, the hikers were happy to be victualed at the campsite. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, những người đi bộ rất vui vì được ăn uống tử tế tại khu cắm trại. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc