Hình nền cho provision
BeDict Logo

provision

/pɹəˈvɪʒ.ən/

Định nghĩa

noun

Dự trữ, nguồn cung cấp, thực phẩm dự trữ.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho chuyến cắm trại sắp tới, gia đình đã tích trữ nhiều đồ dùng, đặc biệt là thực phẩm dự trữ như đồ hộp và nước đóng chai.
noun

Ví dụ :

Việc giáo sư tiến cử lên văn phòng khoa trưởng đã đảm bảo việc bổ nhiệm chính thức vị trí giảng dạy cho giáo viên mới.
noun

Sự bổ nhiệm trước, sự chỉ định trước.

Ví dụ :

Việc giám mục bổ nhiệm trước cha xứ mới cho giáo xứ đã gây tranh cãi, vì nó tước đi quyền của thị trấn trong việc tự chọn người chăn dắt tinh thần của họ.