verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trữ hàng, có sẵn. To have on hand for sale. Ví dụ : "The store stocks all kinds of dried vegetables." Cửa hàng này trữ (hoặc có sẵn) đủ loại rau củ sấy khô để bán. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trữ, tích trữ, cung cấp, dự trữ. To provide with material requisites; to store; to fill; to supply. Ví dụ : "to stock a farm, i.e. to supply it with cattle and tools" Cung cấp gia súc và công cụ cho một trang trại, tức là dự trữ đồ dùng cần thiết cho trang trại đó. material business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gom sữa, vắt dồn sữa. To allow (cows) to retain milk for twenty-four hours or more prior to sale. Ví dụ : "The farmer stocked the cows yesterday to increase the milk supply's fat content for a specific cheese order. " Để có hàm lượng chất béo cao hơn cho một đơn hàng phô mai cụ thể, hôm qua người nông dân đã gom sữa/vắt dồn sữa từ đàn bò. agriculture animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gông cùm, tống vào gông. To put in the stocks as punishment. Ví dụ : "In the olden days, a thief might be stocked in the town square as punishment for his crime. " Thời xưa, một tên trộm có thể bị gông cùm ở quảng trường thị trấn để trừng phạt vì tội của hắn. government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp đế, gắn đế. To fit (an anchor) with a stock, or to fasten the stock firmly in place. Ví dụ : "The carpenter stocked the new anchor firmly into the boat's base. " Người thợ mộc đã lắp đế neo mới vào đế thuyền thật chắc chắn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn xếp, sắp đặt gian lận. To arrange cards in a certain manner for cheating purposes; to stack the deck. Ví dụ : "He realized the game was rigged when he saw the dealer had stocked the deck, ensuring he would always get a good hand. " Anh ta nhận ra trò chơi bị gian lận khi thấy người chia bài đã giàn xếp bộ bài, đảm bảo luôn có được một ván bài tốt. game entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được dự trữ, đầy hàng. Having been replenished with stock. Ví dụ : "a well-stocked fridge" Một cái tủ lạnh được trữ đầy thức ăn. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc