Hình nền cho stocked
BeDict Logo

stocked

/stɑkt/ /stɔkt/

Định nghĩa

verb

Trữ hàng, có sẵn.

Ví dụ :

Cửa hàng này trữ (hoặc có sẵn) đủ loại rau củ sấy khô để bán.
verb

Giàn xếp, sắp đặt gian lận.

Ví dụ :

Anh ta nhận ra trò chơi bị gian lận khi thấy người chia bài đã giàn xếp bộ bài, đảm bảo luôn có được một ván bài tốt.