verb🔗ShareHình dung, mường tượng. To envisage, or form a mental picture (of something)."The architect is visualizing the completed building, imagining how it will look in the city. "Kiến trúc sư đang hình dung tòa nhà sau khi hoàn thành, mường tượng xem nó sẽ trông như thế nào giữa thành phố.mindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình dung, mường tượng, cụ thể hóa. To make (something) visible."The architect is visualizing the new building with a detailed 3D model. "Kiến trúc sư đang hình dung ra tòa nhà mới bằng một mô hình 3D chi tiết.mindappearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc