verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, mường tượng, tưởng tượng. To conceive or see something within one's mind. To imagine. Ví dụ : "The architect envisioned a building with large windows and lots of natural light. " Kiến trúc sư đã hình dung ra một tòa nhà với những ô cửa sổ lớn và nhiều ánh sáng tự nhiên. mind action plan ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc