Hình nền cho boot
BeDict Logo

boot

/buːt/ /but/

Định nghĩa

noun

Ủng, giày ống.

Ví dụ :

Ông tôi đi ủng chắc chắn để đi bộ qua cánh đồng lầy lội.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã lắp một ống bọc để bảo vệ công tắc điện khỏi nước.
noun

Cái kẹp, dụng cụ tra tấn.

Ví dụ :

Cái "ủng Tây Ban Nha" là một dụng cụ tra tấn kinh hoàng được sử dụng trong thời kỳ Tòa án dị giáo, dùng để kẹp nghiền nát chân hoặc cẳng chân của nạn nhân.
noun

Ví dụ :

Để bù lại cho chiếc điện thoại bị hỏng, cửa hàng đã đề nghị khoản tiền bù 50 đô la để việc đổi trả công bằng hơn.