noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắm, tiếng rắm. The product of flatulence, or the sound of breaking wind. Ví dụ : "The loud puff startled the little boy in the classroom. " Tiếng rắm lớn bất ngờ làm thằng bé trong lớp giật mình. body sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pê đê, bóng, ái nam. A male homosexual, especially one who is effeminate. Ví dụ : "Some classmates whispered that Mark was a bit of a puff. " Một vài bạn học xì xào rằng Mark hơi bị bóng đó. person sex culture attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng hơi, hơi thở phụt. A sharp exhalation of a small amount of breath through the mouth. Ví dụ : "The little girl let out a puff of air and blew the dandelion seed away. " Cô bé phụt một luồng hơi nhỏ và thổi bay hạt bồ công anh đi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thở, khả năng thở. The ability to breathe easily while exerting oneself. Ví dụ : "out of puff" Hết cả hơi, thở không ra hơi. physiology ability body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, làn khói. A small quantity of gas or smoke in the air. Ví dụ : "puff of smoke" Luồng khói nhỏ. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng gió, đợt gió. A sudden gust. Ví dụ : "A puff of wind blew the papers off the teacher's desk. " Một đợt gió thổi bay giấy tờ khỏi bàn giáo viên. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, ngụm, làn khói. An act of inhaling smoke from a cigarette, cigar or pipe. Ví dụ : "He took a long, slow puff from his cigarette before answering my question. " Anh ta rít một hơi thuốc lá dài và chậm rãi trước khi trả lời câu hỏi của tôi. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tâng bốc, lời quảng cáo khoa trương. A flamboyant or alluring statement of praise. Ví dụ : "The author's book review was mostly a puff, praising everything without mentioning any weaknesses. " Bài phê bình sách của tác giả kia chủ yếu là lời tâng bốc, khen lấy khen để mà không hề đề cập đến bất kỳ điểm yếu nào. communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu giá viên ảo, người nâng giá. A puffer, one who is employed by the owner or seller of goods sold at auction to bid up the price; an act or scam of that type. Ví dụ : "The auctioneer suspected the puff was trying to inflate the price of the antique vase. " Người bán đấu giá nghi ngờ có đấu giá viên ảo đang cố tình thổi giá chiếc bình cổ. business job economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh nấm. A puffball. Ví dụ : "The children found a large puffball in the park. " Lũ trẻ tìm thấy một cái banh nấm lớn trong công viên. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bông phấn. A powder puff. Ví dụ : "My sister uses a soft puff to apply her makeup. " Chị tôi dùng một cái bông phấn mềm để trang điểm. item wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà. The drug cannabis. Ví dụ : "My friend said he'd tried puff, but it didn't really do much for him. " Bạn tôi nói nó đã thử cần sa rồi, nhưng chẳng thấy có tác dụng gì cả. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh su kem. A light cake filled with cream, cream cheese, etc. Ví dụ : "cream puff" Bánh su kem. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thở, sự sống. Life. Ví dụ : "The new student's first day at school was a puff of nervous energy. " Ngày đầu tiên của học sinh mới ở trường tràn ngập sự sống của năng lượng lo lắng. being soul philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp phồng, chỗ phồng. A portion of fabric gathered up so as to be left full in the middle. Ví dụ : "a sleeve with a puff at the shoulder" Một chiếc áo tay phồng ở vai. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng. A region of a chromosome exhibiting a local increase in diameter. Ví dụ : "The scientist observed a puff on chromosome 15 during the experiment. " Trong thí nghiệm, nhà khoa học quan sát thấy một chỗ phồng lên trên nhiễm sắc thể số 15. biology biochemistry part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, nhả khói, thổi phù. To emit smoke, gas, etc., in puffs. Ví dụ : "The old truck puffed out white smoke as it started. " Chiếc xe tải cũ nhả ra từng đợt khói trắng khi khởi động. environment physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To pant. Ví dụ : "The dog puffed after running so fast in the park. " Con chó thở hổn hển sau khi chạy nhanh quá trong công viên. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, thổi phồng. To advertise. Ví dụ : "The company puffed their new product to attract more customers. " Công ty đã quảng cáo rầm rộ sản phẩm mới của họ để thu hút thêm khách hàng. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, bĩu môi. To blow as an expression of scorn. Ví dụ : "When Mark suggested cleaning the kitchen, Sarah just puffed and rolled her eyes, clearly annoyed by the idea. " Khi Mark đề nghị dọn bếp, Sarah chỉ phì môi rồi đảo mắt, rõ ràng là cô ấy rất khó chịu với ý kiến đó. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, phù ra. To swell with air; to be dilated or inflated. Ví dụ : "The baker watched the dough puff up nicely in the warm oven. " Người thợ làm bánh nhìn bột phồng lên rất đẹp trong lò nướng ấm áp. physiology appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phù, vênh váo. To breathe in a swelling, inflated, or pompous manner; hence, to assume importance. Ví dụ : "The student puffed out his chest and spoke loudly, trying to impress the teacher with his supposed knowledge. " Cậu học sinh ưỡn ngực, nói lớn tiếng, vênh váo ra vẻ hiểu biết để gây ấn tượng với giáo viên. appearance action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, thổi phù. To drive with a puff, or with puffs. Ví dụ : "The little boy puffed his chest out with pride as he showed his drawing to his mother. " Cậu bé ưỡn ngực tự hào, vừa phả hơi ra vẻ quan trọng vừa khoe bức vẽ cho mẹ xem. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, phù, xịt, thổi phù. To repel with words; to blow at contemptuously. Ví dụ : "The popular kids tried to puff at the new student, hoping to make her feel unwelcome, but she just smiled and ignored them. " Bọn trẻ nổi tiếng cố gắng xì xầm khinh bỉ cô học sinh mới, mong muốn làm cô ấy cảm thấy không được chào đón, nhưng cô ấy chỉ mỉm cười và lờ họ đi. attitude communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, thổi phồng. To cause to swell or dilate; to inflate. Ví dụ : "a bladder puffed with air" Một cái bong bóng được thổi phồng bằng không khí. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, tự mãn. To inflate with pride, flattery, self-esteem, etc.; often with up. Ví dụ : "After the teacher praised her artwork, Maria could feel herself puff up with pride. " Sau khi được cô giáo khen bức tranh, maria cảm thấy lòng tự hào của mình trào dâng. attitude character emotion human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời. To praise with exaggeration; to flatter; to call public attention to by praises; to praise unduly. Ví dụ : "The teacher puffed up her student's project, praising its creativity even though it wasn't very original. " Cô giáo đã tâng bốc dự án của học sinh đó, khen ngợi sự sáng tạo mặc dù nó không có gì đặc biệt. communication language media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc