Hình nền cho puff
BeDict Logo

puff

/pʌf/

Định nghĩa

noun

Rắm, tiếng rắm.

Ví dụ :

Tiếng rắm lớn bất ngờ làm thằng bé trong lớp giật mình.
verb

Phì, phù, xịt, thổi phù.

Ví dụ :

Bọn trẻ nổi tiếng cố gắng xì xầm khinh bỉ cô học sinh mới, mong muốn làm cô ấy cảm thấy không được chào đón, nhưng cô ấy chỉ mỉm cười và lờ họ đi.
verb

Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời.

Ví dụ :

Cô giáo đã tâng bốc dự án của học sinh đó, khen ngợi sự sáng tạo mặc dù nó không có gì đặc biệt.