noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng cao su. A Wellington boot. Ví dụ : "She put on her wellingtons to splash in the muddy puddles. " Cô ấy xỏ ủng cao su vào để nghịch nước trong những vũng bùn lầy. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò lúc lắc nướng bánh mì. Meat baked in a puff pastry. Ví dụ : "For dinner, we are having individual beef wellingtons with a side of roasted vegetables. " Tối nay, chúng ta sẽ ăn bò lúc lắc nướng bánh mì phần riêng mỗi người, ăn kèm với rau củ nướng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc