Hình nền cho whooshing
BeDict Logo

whooshing

/ˈwuʃɪŋ/ /ˈhwʊʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vút, ào ào.

Ví dụ :

Đoàn tàu vút qua nhà ga, tạo ra một luồng gió mạnh.