adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, nghe rõ tiếng thở. Accompanied by audible breathing. Ví dụ : "After running up the stairs, she spoke in a breathy voice. " Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy nói bằng giọng hụt hơi. physiology phonetics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc