Hình nền cho whoosh
BeDict Logo

whoosh

/wuːʃ/

Định nghĩa

noun

Tiếng vù, tiếng rít.

Ví dụ :

""I love deadlines. I like the whooshing sound they make as they fly by." —Douglas Adams"
Tôi thích hạn chót lắm. Tôi thích cái tiếng "vù" khi chúng vụt qua.