noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vù, tiếng rít. A breathy sound like that of an object passing at high speed. Ví dụ : ""I love deadlines. I like the whooshing sound they make as they fly by." —Douglas Adams" Tôi thích hạn chót lắm. Tôi thích cái tiếng "vù" khi chúng vụt qua. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, ào ào. To make a breathy sound like a whoosh. Ví dụ : "The train whooshed past the station, making a breathy sound. " Con tàu vút qua nhà ga, phát ra một tiếng gió ào ào. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc