noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng gió mạnh, cơn gió mạnh. A strong, abrupt rush of wind. Ví dụ : "A sudden gust of wind blew the papers off the teacher's desk. " Một cơn gió mạnh bất ngờ thổi bay hết giấy tờ trên bàn giáo viên. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, cơn, đợt. (by extension) Any rush or outburst (of water, emotion, etc.). Ví dụ : "After she received the acceptance letter, a sudden gust of joy washed over her face. " Sau khi nhận được thư chấp nhận, một đợt niềm vui bất ngờ tràn ngập khuôn mặt cô ấy. nature weather environment energy physics emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi mạnh, thổi ào ào. To blow in gusts. Ví dụ : "The wind began to gust, scattering leaves across the yard. " Gió bắt đầu thổi mạnh ào ào, thổi tung lá cây khắp sân. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị giác. The physiological faculty of taste. Ví dụ : "My gust for spicy food is quite strong; I love dishes with a lot of chili peppers. " Vị giác của tôi đối với đồ ăn cay rất mạnh; tôi thích những món có nhiều ớt. physiology sensation organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứng thú, sự thích thú, sự say mê. Relish, enjoyment, appreciation. Ví dụ : "1942: ‘Yes, indeed,’ said Sava with solemn gust. — Rebecca West, Black Lamb and Grey Falcon (Canongate 2006, p. 1050)" 1942: "Đúng vậy," Sava nói với một vẻ trang trọng đầy thích thú. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú vui, sở thích, gu. Intellectual taste; fancy. Ví dụ : "My sister's latest fashion choices show a definite gust for bold colors. " Những lựa chọn thời trang mới nhất của chị gái tôi cho thấy chị ấy có gu thẩm mỹ rất rõ ràng với những màu sắc nổi bật. mind philosophy culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thưởng thức. To taste. Ví dụ : "Before adding salt, I like to gust the soup to see if it needs more flavor. " Trước khi thêm muối, tôi thích nếm thử canh để xem có cần thêm gia vị không. sensation physiology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, say mê. To have a relish for. Ví dụ : "My sister truly gusts delicious Italian food; she loves the flavor. " Chị gái tôi thật sự rất thích thú đồ ăn Ý ngon; chị ấy mê mẩn hương vị của nó. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc