noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đan lát, vật liệu đan lát. A thing or things made of wicker. Ví dụ : "The picnic basket was sturdy because it was made of strong wickerwork. " Cái giỏ đi dã ngoại rất chắc chắn vì nó được làm từ đồ đan lát rất bền. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc