noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thổi. Bellows for an organ. Ví dụ : "The organist carefully adjusted the windbag to ensure a steady supply of air to the pipes. " Người chơi đàn organ cẩn thận điều chỉnh ống thổi để đảm bảo cung cấp đủ khí đều đặn cho các ống sáo. music organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoác lác, người ba hoa. (mildly) Someone who talks excessively Ví dụ : "My uncle is a bit of a windbag; he can talk for hours about his stamp collection. " Chú tôi hơi bị ba hoa một chút; chú ấy có thể nói cả tiếng đồng hồ về bộ sưu tập tem của mình. character person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc