Hình nền cho wisecracked
BeDict Logo

wisecracked

/ˈwaɪzkrækt/ /ˈwaɪsˌkrækt/

Định nghĩa

verb

Nói móc, nói đểu, châm biếm.

Ví dụ :

Khi giáo viên hỏi tại sao chưa làm bài tập về nhà, cậu học sinh nói đểu một cách lo lắng: "Chắc chắn là chó ăn mất rồi ạ!"