noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, cự ly. The amount of space between two points, usually geographical points, usually (but not necessarily) measured along a straight line. Ví dụ : "From Moscow, the distance is relatively short to Saint Petersburg, relatively long to Novosibirsk, but even greater to Vladivostok." Từ Moscow, khoảng cách đến Saint Petersburg tương đối ngắn, đến Novosibirsk thì tương đối dài, nhưng đến Vladivostok thì còn xa hơn nữa. geography space math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, quãng đường. Length or interval of time. Ví dụ : "The bus route is planned so that the distances between stops are short and easy to walk. " Tuyến xe buýt được lên kế hoạch sao cho khoảng cách giữa các trạm dừng ngắn và dễ đi bộ. space time math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, cự ly. The difference; the subjective measure between two quantities. Ví dụ : "The distances between the students' test scores showed how much more some had learned than others. " Khoảng cách điểm số giữa các bài kiểm tra của học sinh cho thấy một số em đã học được nhiều hơn những em khác đến mức nào. space math physics position area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, vùng sâu vùng xa. Remoteness of place; a remote place. Ví dụ : "The distances many students travel to reach our rural school are quite significant. " Khoảng cách mà nhiều học sinh phải vượt qua để đến được ngôi trường vùng sâu vùng xa của chúng ta là rất xa. space geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, cự ly. Remoteness in succession or relation. Ví dụ : "the distance between a descendant and his ancestor" Khoảng cách thế hệ giữa con cháu và tổ tiên. space geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách cuối đường đua, Đoạn cuối. A space marked out in the last part of a racecourse. Ví dụ : "The race commentator announced the winning horse had finished five distances ahead of the second-place horse. " Bình luận viên đua ngựa thông báo rằng con ngựa chiến thắng đã về đích trước con ngựa về nhì năm khoảng cách cuối đường đua. race sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, quãng đường. The entire amount of progress to an objective. Ví dụ : "He had promised to perform this task, but did not go the distance." Anh ấy đã hứa thực hiện nhiệm vụ này, nhưng không hoàn thành trọn vẹn. amount achievement space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, sự xa cách, sự khác biệt. A withholding of intimacy; alienation; variance. Ví dụ : "The friendship did not survive the row: they kept each other at a distance." Tình bạn đó không thể hàn gắn sau trận cãi vã: họ giữ khoảng cách với nhau. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, sự xa cách, thái độ kính cẩn. The remoteness or reserve which respect requires; hence, respect; ceremoniousness. Ví dụ : "Between the CEO and the interns, the company culture maintained formal distances. " Giữa tổng giám đốc và thực tập sinh, văn hóa công ty duy trì những khoảng cách xã giao nhất định, thể hiện sự tôn trọng. attitude character human society quality space position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách loại, khoảng cách bị loại. The space measured back from the winning-post which a racehorse running in a heat must reach when the winner has covered the whole course, in order to run in the final heat. Ví dụ : "Because the race was very close, the stewards had to carefully measure the distances to determine which horses had qualified for the final heat. " Vì cuộc đua rất sít sao, ban tổ chức phải đo cẩn thận khoảng cách loại để xác định những con ngựa nào đủ điều kiện vào vòng chung kết. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa rời, giữ khoảng cách. To move away (from) someone or something. Ví dụ : "He distanced himself from the comments made by some of his colleagues." Anh ấy đã cố gắng xa rời những bình luận của một số đồng nghiệp. space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ xa, vượt mặt. To leave at a distance; to outpace, leave behind. Ví dụ : "The experienced marathon runner easily distances his younger competitors in the final stretch of the race. " Ở đoạn cuối cuộc đua, vận động viên marathon giàu kinh nghiệm dễ dàng bỏ xa các đối thủ trẻ tuổi hơn. space action sport achievement vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc