Hình nền cho sardonic
BeDict Logo

sardonic

/saːˈdɔnɪk/ /sɑːˈdɒnɪk/ /sɑɹˈdɑːnɪk/

Định nghĩa

adjective

Châm biếm, mỉa mai, cay độc.

Scornfully mocking or cynical.

Ví dụ :

Anh ta giữ khoảng cách với mọi người bằng tiếng cười cay độc và đầy mỉa mai khó ưa của mình.