noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tồi tệ, Thứ kinh khủng. Something nasty. Ví dụ : "Processed foods are full of aspartame and other nasties." Thực phẩm chế biến sẵn chứa đầy aspartame và những thứ kinh khủng khác. quality character thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao cấu, Sự ái ân. (preceded by "the") Sexual intercourse. Ví dụ : "The nasty happened between the two students, and now there's a lot of gossip. " Chuyện ái ân xảy ra giữa hai học sinh đó, và giờ thì có rất nhiều lời đồn thổi. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn phim kinh dị, phim bạo lực. A video nasty. Ví dụ : "The teacher warned the class about watching the video nasty. " Cô giáo cảnh báo cả lớp về việc xem những đoạn phim kinh dị, bạo lực. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ dáy, bẩn thỉu. Dirty, filthy. Ví dụ : "The kitchen floor was nasty after the dog had a few accidents. " Sàn bếp dơ dáy, bẩn thỉu sau khi con chó đi bậy mấy lần. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, khó ưa. Contemptible, unpleasant (of a person). Ví dụ : "My neighbor is a nasty person; he constantly complains about everything. " Ông hàng xóm của tôi là một người tồi tệ; ông ấy cứ liên tục phàn nàn về mọi thứ. character person attitude moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, kinh tởm, ghê tởm. Objectionable, unpleasant (of a thing); repellent, offensive. Ví dụ : "The smell coming from the garbage can was nasty. " Mùi hôi thối bốc ra từ thùng rác thật kinh tởm. character attitude emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục tĩu, dơ bẩn, khiếm nhã. Indecent or offensive; obscene, lewd. Ví dụ : "The comedian's jokes were considered nasty and inappropriate for the family gathering. " Những câu đùa của diễn viên hài đó bị cho là tục tĩu và không phù hợp cho buổi họp mặt gia đình. character attitude moral language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc địa, xấu tính. Spiteful, unkind. Ví dụ : "My brother gave me a nasty look when I spilled juice on his new shirt. " Anh trai tôi liếc tôi một cái rất xấu tính khi tôi làm đổ nước trái cây lên áo mới của anh ấy. character attitude moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, hiểm nghèo, nguy hiểm. Awkward, difficult to navigate; dangerous. Ví dụ : "The path through the overgrown woods was nasty, with thick brush and hidden roots making it difficult to walk. " Con đường mòn xuyên qua khu rừng rậm rạp thật hiểm nghèo, đầy bụi rậm và rễ cây ẩn mình khiến việc đi lại trở nên khó khăn. condition situation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, trầm trọng, nguy hiểm. Grave or dangerous (of an accident, illness etc.). Ví dụ : "The car accident was a nasty one, with several injuries reported. " Vụ tai nạn xe hơi đó rất nghiêm trọng, có nhiều người bị thương được báo cáo. condition medicine disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê gớm, kinh khủng, độc ác. Formidable, terrific; wicked. Ví dụ : "The teacher gave a nasty look when we were late. " Cô giáo liếc nhìn chúng tôi một cái rất ghê gớm khi chúng tôi đến muộn. character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc