Hình nền cho flippant
BeDict Logo

flippant

/ˈflɪ.pənt/

Định nghĩa

adjective

Hỗn xược, vô lễ, xấc xược.

Ví dụ :

Khi được hỏi về vụ tai nạn nghiêm trọng đó, cậu thiếu niên lại trả lời một cách hỗn xược, cứ như thể chẳng có gì to tát cả.