adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn xược, vô lễ, xấc xược. Glib; speaking with ease and rapidity Ví dụ : "When asked about the serious accident, the teenager gave a flippant answer, as if it were no big deal. " Khi được hỏi về vụ tai nạn nghiêm trọng đó, cậu thiếu niên lại trả lời một cách hỗn xược, cứ như thể chẳng có gì to tát cả. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh hoạt, nhanh nhẹn. Nimble; limber. Ví dụ : "The gymnast's flippant movements across the uneven bars were mesmerizing. " Những động tác nhanh nhẹn và uyển chuyển của nữ vận động viên thể dục dụng cụ trên xà lệch thật mê hoặc. attitude character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn xược, xấc xược, vô lễ. Showing disrespect through a casual attitude, levity, and a lack of due seriousness; pert. Ví dụ : "My brother's flippant remarks about the family trip made everyone feel uncomfortable. " Những lời nhận xét xấc xược của anh trai tôi về chuyến đi gia đình khiến mọi người cảm thấy không thoải mái. attitude character human style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc