Hình nền cho sarcastic
BeDict Logo

sarcastic

/sɑːˈkæstik/ /sɑɹˈkæstik/

Định nghĩa

adjective

Mỉa mai, châm biếm.

Ví dụ :

"Her sarcastic tone made it clear she didn't believe a word he said. "
Cái giọng mỉa mai của cô ấy cho thấy rõ ràng là cô ấy chẳng tin một lời nào anh ta nói.