adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉa mai, châm biếm. Containing sarcasm. Ví dụ : "Her sarcastic tone made it clear she didn't believe a word he said. " Cái giọng mỉa mai của cô ấy cho thấy rõ ràng là cô ấy chẳng tin một lời nào anh ta nói. character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉa mai, châm biếm. (of a person) Having the personality trait of expressing sarcasm. Ví dụ : "My brother is often sarcastic, making witty but often teasing comments about my cooking. " Anh trai tôi hay mỉa mai lắm, thường xuyên đưa ra những nhận xét dí dỏm nhưng cũng hay trêu chọc về tài nấu ăn của tôi. character attitude language communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc