Hình nền cho wordplay
BeDict Logo

wordplay

/ˈwɜːrdpleɪ/ /ˈwɜrdpleɪ/

Định nghĩa

noun

Chơi chữ, cách chơi chữ, lối chơi chữ.

Ví dụ :

Những câu chuyện cười của diễn viên hài này tràn ngập lối chơi chữ thông minh, khiến khán giả bật cười vì những nghĩa kép và cách dùng từ đồng âm khác nghĩa.
noun

Chơi chữ, lối chơi chữ.

Ví dụ :

Bữa tối của mấy anh chị em ngập tràn những câu đùa ngớ ngẩn và những màn chơi chữ thông minh, khiến ai nấy đều cười nghiêng ngả.