Hình nền cho exchanges
BeDict Logo

exchanges

/ɪksˈtʃeɪndʒɪz/ /ɛksˈtʃeɪndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Sự trao đổi, sự giao dịch.

Ví dụ :

"All in all, it was an even exchange."
Nói chung, đó là một cuộc trao đổi ngang giá, cả hai bên đều có lợi như nhau.
noun

Ví dụ :

"NPA-NXX-1234 is standard format, where NPA is the area code and NXX is the exchange."
NPA-NXX-1234 là định dạng chuẩn, trong đó NPA là mã vùng và NXX là mã vùng (mã vùng thời trước, bao gồm 3 số giữa trong số điện thoại 10 số).
noun

Sự trao đổi, ấn phẩm trao đổi.

Ví dụ :

Thư viện trường đại học duy trì một bộ sưu tập các tạp chí khoa học thông qua việc trao đổi ấn phẩm với các trường đại học khác trên khắp thế giới.
noun

Ví dụ :

Phổi tạo điều kiện cho sự trao đổi quan trọng giữa oxycarbon dioxide giữa không khí và máu.