noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trao đổi, sự giao dịch. An act of exchanging or trading. Ví dụ : "All in all, it was an even exchange." Nói chung, đó là một cuộc trao đổi ngang giá, cả hai bên đều có lợi như nhau. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn giao dịch, thị trường giao dịch. A place for conducting trading. Ví dụ : "The stock exchange is open for trading." Sàn giao dịch chứng khoán đã mở cửa để giao dịch. business finance economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng đài điện thoại. A telephone exchange. Ví dụ : "My grandfather used to work at the telephone exchanges, connecting calls by hand. " Ông tôi từng làm việc ở các tổng đài điện thoại, kết nối các cuộc gọi bằng tay. communication technology electronics service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã vùng. The fourth through sixth digits of a ten-digit phone number (the first three before the introduction of area codes). Ví dụ : "NPA-NXX-1234 is standard format, where NPA is the area code and NXX is the exchange." NPA-NXX-1234 là định dạng chuẩn, trong đó NPA là mã vùng và NXX là mã vùng (mã vùng thời trước, bao gồm 3 số giữa trong số điện thoại 10 số). number communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, cuộc trò chuyện. A conversation. Ví dụ : "After an exchange with the manager, we were no wiser." Sau một cuộc trò chuyện với người quản lý, chúng tôi vẫn chẳng hiểu gì hơn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổi quân, sự ăn quân. The loss of one piece and associated capture of another Ví dụ : "The chess game saw several exciting exchanges as each player tried to gain a material advantage. " Ván cờ có nhiều pha đổi quân, ăn quân hấp dẫn khi mỗi người chơi cố gắng giành lợi thế về quân số. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trao đổi, ấn phẩm trao đổi. The thing given or received in return; especially, a publication exchanged for another. Ví dụ : "The university library maintains a collection of academic journals through exchanges with other universities around the world. " Thư viện trường đại học duy trì một bộ sưu tập các tạp chí khoa học thông qua việc trao đổi ấn phẩm với các trường đại học khác trên khắp thế giới. communication business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, sự trao đổi. The transfer of substances or elements like gas, amino-acids, ions etc. sometimes through a surface like a membrane. Ví dụ : "The lungs facilitate vital exchanges of oxygen and carbon dioxide between the air and the blood. " Phổi tạo điều kiện cho sự trao đổi quan trọng giữa oxy và carbon dioxide giữa không khí và máu. physiology biology biochemistry chemistry medicine science process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chênh lệch tỷ giá, tỷ giá hối đoái. The difference between the values of money in different places. Ví dụ : ""Due to fluctuating exchanges, the cost of my online textbooks from the UK was higher than I expected." " Do chênh lệch tỷ giá hối đoái liên tục, giá sách giáo khoa trực tuyến tôi mua từ Anh quốc cao hơn dự kiến. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc