Hình nền cho puns
BeDict Logo

puns

/pʌnz/

Định nghĩa

noun

Phân.

A Korean unit of length equivalent to about 0.3 cm.

Ví dụ :

Người thợ thủ công đo đạc công việc khảm tinh xảo, lưu ý rằng nó cần phải chính xác đến từng vài phân.