noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng làm việc, xưởng, xưởng làm việc. A room, such as a workshop or studio, where work is done. Ví dụ : "The artist spends most of her day in her bright and spacious workroom, painting. " Họa sĩ dành phần lớn thời gian trong ngày ở xưởng vẽ rộng rãi và tràn ngập ánh sáng của cô ấy để vẽ tranh. property building work place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc