verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tác, làm thủ công. To make by hand and with much skill. Ví dụ : "The artisan is crafting a beautiful vase out of clay. " Người thợ thủ công đang chế tác một chiếc bình hoa tuyệt đẹp từ đất sét. art action work style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tác, làm thủ công, tạo tác. To construct, develop something (like a skilled craftsman). Ví dụ : "state crafting; the process of crafting global policing" Xây dựng nhà nước; quá trình tạo tác hệ thống cảnh sát toàn cầu. art work action style process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tạo, làm, tạo tác. To combine multiple items to form a new item, such as armour or medicine. Ví dụ : "Maria is crafting a delicious sandwich by combining bread, cheese, and ham. " Maria đang làm một chiếc bánh mì kẹp ngon tuyệt bằng cách kết hợp bánh mì, phô mai và thịt nguội. item process action technology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế tác, công việc thủ công. The act by which something is crafted. Ví dụ : "The crafting of the new presentation took several hours. " Việc chế tác bài thuyết trình mới tốn mất vài tiếng đồng hồ. art work process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc