Hình nền cho worsened
BeDict Logo

worsened

/ˈwɜːrsənd/ /ˈwɜːsənd/

Định nghĩa

verb

Trở nên tồi tệ hơn, làm tệ hơn, làm xấu đi.

Ví dụ :

Hiện tượng nóng lên toàn cầu đã làm cho thời tiết trở nên tồi tệ hơn.