Hình nền cho wuss
BeDict Logo

wuss

/wʊs/

Định nghĩa

noun

Hèn nhát, nhu nhược, yếu đuối.

Ví dụ :

Anh ta đúng là đồ nhát gan khi nói trước đám đông; anh ta tránh mọi cơ hội phát biểu trước lớp.