adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, nhát gan. Showing cowardice; lacking in courage; weakly fearful. Ví dụ : "The student was cowardly and did not speak up in class when he disagreed with the teacher's explanation. " Cậu học sinh đó hèn nhát, không dám lên tiếng trong lớp khi không đồng ý với lời giải thích của thầy giáo. character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hèn nhát, hèn hạ. In the manner of a coward, cowardlily. Ví dụ : "He cowardly avoided the difficult math problem, hoping it would disappear. " Anh ta hèn nhát né tránh bài toán khó, hy vọng nó sẽ tự biến mất. character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc