adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu, không hiệu quả, bất lực. Unable or insufficient to produce effect. Ví dụ : "His attempts to fix the broken bicycle were ineffectual, and he ended up taking it to a professional. " Những nỗ lực sửa chiếc xe đạp hỏng của anh ấy không mang lại kết quả, và cuối cùng anh ấy phải mang nó đến thợ chuyên nghiệp. ability quality character outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô dụng, không hiệu quả, bất lực. Worthless. Ví dụ : "The child's attempt to clean his room was ineffectual; toys were still scattered everywhere. " Nỗ lực dọn phòng của đứa trẻ hoàn toàn vô dụng; đồ chơi vẫn vương vãi khắp nơi. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, nhu nhược, thiếu quyết đoán. Weak, indecisive; lacking forcefulness. Ví dụ : "Our group leader proved highly ineffectual, caving to every whim put forth by the other members." Trưởng nhóm của chúng tôi tỏ ra rất yếu đuối và thiếu quyết đoán, lúc nào cũng nhượng bộ theo ý thích của các thành viên khác. character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc