verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi thuyền buồm, du thuyền. To sail, voyage, or race in a yacht. Ví dụ : "They spent their summer vacation yachting in the Mediterranean Sea. " Họ đã dành kỳ nghỉ hè để đi du thuyền trên biển Địa Trung Hải. nautical sailing sport vehicle ocean entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi thuyền buồm, Du thuyền. A physical activity involving boats, be it racing sailing boats, cruising to distant shores, or day-sailing along a coast. Ví dụ : "After years of saving, the family finally realized their dream of yachting around the Greek islands. " Sau nhiều năm tiết kiệm, cuối cùng gia đình đó cũng thực hiện được ước mơ đi du thuyền quanh các hòn đảo Hy Lạp. sport nautical sailing vehicle ocean entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc