Hình nền cho yachting
BeDict Logo

yachting

/ˈjɒtɪŋ/ /ˈjɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi thuyền buồm, du thuyền.

Ví dụ :

"They spent their summer vacation yachting in the Mediterranean Sea. "
Họ đã dành kỳ nghỉ hè để đi du thuyền trên biển Địa Trung Hải.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm tiết kiệm, cuối cùng gia đình đó cũng thực hiện được ước mơ đi du thuyền quanh các hòn đảo Hy Lạp.