BeDict Logo

cruising

/ˈkɹuːzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho cruising: Kiểm kê rừng, ước lượng trữ lượng gỗ.
verb

Kiểm kê rừng, ước lượng trữ lượng gỗ.

Người kiểm lâm dành cả buổi sáng kiểm kê rừng ở khu vực gỗ đứng, cẩn thận đo đạc cây để ước tính số lượng gỗ xẻ có thể khai thác được.