Hình nền cho cruising
BeDict Logo

cruising

/ˈkɹuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi chơi bằng tàu, du ngoạn trên biển.

Ví dụ :

Chúng tôi dành cả buổi chiều đi du ngoạn trên hồ bằng thuyền, tận hưởng ánh nắng mặt trời.
verb

Kiểm kê rừng, ước lượng trữ lượng gỗ.

Ví dụ :

Người kiểm lâm dành cả buổi sáng kiểm kê rừng ở khu vực gỗ đứng, cẩn thận đo đạc cây để ước tính số lượng gỗ xẻ có thể khai thác được.