Hình nền cho yarmulke
BeDict Logo

yarmulke

/ˈjɑːməlkə/ /ˈjɑ(ɹ)mə(l)kə/

Định nghĩa

noun

Kippa, mũ Yarmulke.

Ví dụ :

Trước buổi lễ tôn giáo, chàng trai trẻ cẩn thận đội chiếc mũ Kippa của mình lên.