Hình nền cho skullcap
BeDict Logo

skullcap

/ˈskʌlkæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong giờ thể dục ngoài trời, học sinh đó đội mũ chỏm để che nắng cho đầu.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận phủi đất khỏi sọ não cổ xưa, hy vọng tìm ra thêm manh mối về cuộc đời của người đó.
noun

Mũ chụp đầu thuộc chi Scutellaria.

Ví dụ :

Nhà thảo dược chỉ vào cây mũ chụp đầu đang mọc trong vườn, giải thích rằng nó thuộc họ bạc hà và thường được dùng làm thuốc.
noun

Mũ chụp đầu tra tấn, dụng cụ ép sọ.

Ví dụ :

Viện bảo tàng lịch sử trưng bày một chiếc mũ chụp đầu tra tấn, một dụng cụ ép sọ, bên cạnh các dụng cụ tra tấn thời trung cổ khác, đồng thời giải thích cách nó được sử dụng để nghiền nát đầu người.