interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôi trời ơi, trời đất ơi, ôi chao. (minced oath) Expressing anger, surprise, assertion etc. Ví dụ : ""Zounds! I forgot my homework at home again!" " Trời đất ơi! Mình lại quên bài tập ở nhà nữa rồi! language exclamation curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc