Hình nền cho oath
BeDict Logo

oath

/ˈəʊθ/ /ˈoʊθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi trở thành cảnh sát, cô ấy đã tuyên thệ, hứa bảo vệ và phục vụ cộng đồng.