Hình nền cho minced
BeDict Logo

minced

/mɪnst/ /mɪn(t)st/

Định nghĩa

adjective

Băm nhỏ, xay nhỏ.

Ví dụ :

Công thức yêu cầu tỏi băm nhỏ, nên tôi đã thái nó thật là nhuyễn.
verb

Giảm nhẹ, xem nhẹ, nói giảm.

Ví dụ :

Cô giáo nói giảm về những lời phê bình bài luận của học sinh, chỉ tập trung vào những lỗi ngữ pháp nhỏ và không đề cập đến việc bài viết thiếu lập luận tổng thể.