verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, thăm dò. To seek for something or after someone. Ví dụ : "The dog is exploring the backyard for his lost ball. " Con chó đang lục lọi khắp sân sau để tìm quả bóng bị mất của nó. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, tìm tòi, điều tra. To examine or investigate something systematically. Ví dụ : "The committee has been exploring alternative solutions to the problem at hand." Ủy ban đang tìm tòi các giải pháp thay thế cho vấn đề hiện tại. action science world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, thám hiểm, tìm tòi. To travel somewhere in search of discovery. Ví dụ : "It was around that time that the expedition began exploring the Arctic Circle." Khoảng thời gian đó, đoàn thám hiểm bắt đầu khám phá Vòng Bắc Cực. geography world action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm dò, khảo sát. To examine diagnostically. Ví dụ : "The doctor is exploring the patient's symptoms to find the cause of the illness. " Bác sĩ đang thăm dò các triệu chứng của bệnh nhân để tìm ra nguyên nhân gây bệnh. medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, tìm hiểu, trải nghiệm. To (seek) experience first hand. Ví dụ : "It is normal for a boy of this age to be exploring his sexuality." Việc một cậu bé ở độ tuổi này khám phá và tìm hiểu về giới tính của mình là điều bình thường. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, thám hiểm, tìm tòi. To be engaged exploring in any of the above senses. Ví dụ : "He was too busy exploring to notice his son needed his guidance." Anh ấy quá bận khám phá, tìm tòi nên không nhận ra con trai cần được hướng dẫn. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, khám phá. To wander without any particular aim or purpose. Ví dụ : "The boys explored all around till cold and hunger drove them back to the campfire one by one." Bọn con trai lang thang khám phá khắp nơi cho đến khi đói và lạnh khiến chúng lần lượt quay trở lại đống lửa trại. action way environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá tình ái, tìm kiếm những mối quan hệ mới, ăn chơi trác táng. To seek sexual variety, to sow one's wild oats. Ví dụ : "After college, Mark spent a few years exploring before settling down. " Sau khi tốt nghiệp đại học, Mark đã dành vài năm ăn chơi trác táng trước khi ổn định cuộc sống. sex action human moral society attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khám phá, việc thăm dò. The action of the verb explore. Ví dụ : "Exploring new cultures broadens your perspective. " Việc khám phá những nền văn hóa mới giúp mở rộng tầm nhìn của bạn. action environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc