Hình nền cho tours
BeDict Logo

tours

/tʊrz/ /taʊərz/

Định nghĩa

noun

Chuyến du lịch, chuyến tham quan.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ vừa rồi ở Tây Ban Nha, chúng tôi đã có một chuyến tham quan các vùng trồng nho làm rượu.
noun

Chuyến lưu diễn, các buổi diễn, các vòng diễn.

Ví dụ :

Ban nhạc đã thông báo về chuyến lưu diễn mùa hè của họ, với các buổi hòa nhạc được lên kế hoạch ở mười thành phố khác nhau.
noun

Các chuyến du đấu, Chuyến thi đấu xa nhà.

Ví dụ :

Đội tuyển cricket quốc gia thường tổ chức các chuyến du đấu tới các nước như Úc và Anh để thi đấu một loạt trận với các đội tuyển của họ.
noun

Đua xe, cuộc đua đường trường.

Ví dụ :

Các vận động viên đua xe đạp chuyên nghiệp thường tham gia vào những cuộc đua xe đường trường khắc nghiệt như giải Tour de France, đua xe qua nhiều ngày trên những địa hình đầy thử thách.
noun

Giải đấu, vòng đấu.

Ví dụ :

Các giải đấu golf chuyên nghiệp thường kết thúc bằng các giải vô địch cuối mùa, nơi những người chơi giỏi nhất tranh tài cho danh hiệu chung cuộc.