noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách ablative, thể ablative. (grammar) The ablative case. Ví dụ : ""In Latin class, we spent the week learning about ablatives and their many uses to show where something is from or by whom something was done." " Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi dành cả tuần để học về cách ablative và nhiều cách sử dụng của nó để chỉ ra nguồn gốc của một vật gì đó hoặc ai là người đã thực hiện hành động. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu chống ăn mòn. An ablative material. Ví dụ : "The sculptor used various ablatives, like clay and marble, to create her art piece. " Nhà điêu khắc đã sử dụng nhiều vật liệu chống ăn mòn khác nhau, như đất sét và đá cẩm thạch, để tạo ra tác phẩm nghệ thuật của mình. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc