Hình nền cho separation
BeDict Logo

separation

/sɛpəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chia cắt, sự ly thân, sự tách rời.

Ví dụ :

Việc chia lớp học thành các nhóm nhỏ hơn cho bài học rất hiệu quả.