Hình nền cho ablative
BeDict Logo

ablative

/ˈæblətɪv/ /ˈeɪblətɪv/

Định nghĩa

noun

Cách ablative, dạng ablative.

(grammar) The ablative case.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Latinh, chúng tôi học cách dạng ablative thường chỉ sự tách rời hoặc phương tiện (cách thức).
adjective

Ví dụ :

Cụm từ Latin "a domo" có nghĩa "từ ngôi nhà," là một ví dụ điển hình về cấu trúc thuộc cách tách, thể hiện sự tách rời.