noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa bãi nô, người ủng hộ bãi bỏ. A person who favors the abolition of any particular institution or practice. Ví dụ : "Many abolitionists actively campaigned for the abolition of homework in schools. " Nhiều người theo chủ nghĩa bãi bỏ tích cực vận động cho việc xóa bỏ bài tập về nhà ở trường học. history politics person society government law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa bãi nô, người ủng hộ bãi bỏ chế độ nô lệ. A person who favored or advocated the abolition of slavery. Ví dụ : "Harriet Tubman was a famous abolitionist who helped many enslaved people escape to freedom. " Harriet Tubman là một nhà hoạt động bãi nô nổi tiếng, người đã giúp rất nhiều người nô lệ trốn thoát để có được tự do. history politics person society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ bãi bỏ chế độ nô lệ, theo chủ nghĩa bãi nô. In favor of the abolition of slavery. Ví dụ : "The abolitionist movement in the 19th century strongly influenced many people's views on the morality of slavery. " Phong trào bãi nô trong thế kỷ 19, phong trào ủng hộ việc xóa bỏ chế độ nô lệ, đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến quan điểm của nhiều người về đạo đức của việc buôn bán nô lệ. politics history government society moral human person law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc