Hình nền cho abolitionist
BeDict Logo

abolitionist

/ˌæ.bə.ˈlɪʃ.n̩.ɪst/ /ˌæ.bə.ˈlɪʃ.n̩.əst/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa bãi nô, người ủng hộ bãi bỏ.

Ví dụ :

Nhiều người theo chủ nghĩa bãi bỏ tích cực vận động cho việc xóa bỏ bài tập về nhà ở trường học.
noun

Người theo chủ nghĩa bãi nô, người ủng hộ bãi bỏ chế độ nô lệ.

Ví dụ :

"Harriet Tubman was a famous abolitionist who helped many enslaved people escape to freedom. "
Harriet Tubman là một nhà hoạt động bãi nô nổi tiếng, người đã giúp rất nhiều người nô lệ trốn thoát để có được tự do.
adjective

Ủng hộ bãi bỏ chế độ nô lệ, theo chủ nghĩa bãi nô.

Ví dụ :

Phong trào bãi nô trong thế kỷ 19, phong trào ủng hộ việc xóa bỏ chế độ nô lệ, đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến quan điểm của nhiều người về đạo đức của việc buôn bán nô lệ.