Hình nền cho abolitionists
BeDict Logo

abolitionists

/ˈæ.bə.lɪʃn̩.ɪsts/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa bãi nô, người ủng hộ bãi bỏ.

Ví dụ :

"In the 1800s, abolitionists worked to end slavery in the United States. "
Vào những năm 1800, những người theo chủ nghĩa bãi nô đã đấu tranh để chấm dứt chế độ nô lệ ở Hoa Kỳ.
noun

Người ủng hộ bãi bỏ chế độ nô lệ, người theo chủ nghĩa bãi nô.

Ví dụ :

Những người theo chủ nghĩa bãi nô đã làm việc không mệt mỏi để chấm dứt chế độ nô lệ ở Hoa Kỳ.