Hình nền cho accelerometers
BeDict Logo

accelerometers

/əkˌsɛləˈrɑmətərz/ /ækˌsɛləˈrɑmətərz/

Định nghĩa

noun

Gia tốc kế, dụng cụ đo gia tốc.

Ví dụ :

"The smartphone uses accelerometers to detect when you tilt the screen. "
Điện thoại thông minh sử dụng gia tốc kế để nhận biết khi bạn nghiêng màn hình.
noun

Gia tốc kế, dụng cụ đo gia tốc.

Ví dụ :

Các kỹ sư đã sử dụng gia tốc kế, một loại dụng cụ để đo độ rung, để đo độ rung của máy giặt trong quá trình vắt.