Hình nền cho velocity
BeDict Logo

velocity

/vəˈlɒsəti/ /vəˈlɑsəti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The car's velocity changed from 30 mph east to 40 mph west, demonstrating a change in direction. "
Vận tốc của chiếc xe đã thay đổi từ 30 dặm/giờ về hướng đông sang 40 dặm/giờ về hướng tây, cho thấy sự thay đổi về hướng đi.
noun

Ví dụ :

Vòng quay tiền tệ ở thị trấn của chúng tôi khá cao; người dân chi tiêu thu nhập của họ rất nhanh, ví dụ như mua thực phẩm.