Hình nền cho scanner
BeDict Logo

scanner

/ˈskænə/ /ˈskænɚ/

Định nghĩa

noun

Máy quét, thiết bị quét.

Ví dụ :

Anh ấy đặt bức ảnh vào máy quét, rồi gửi bản sao đã quét cho gia đình qua email.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng máy quét để tạo ra hình ảnh lồng ngực của bệnh nhân, giúp chẩn đoán vấn đề.