Hình nền cho commandments
BeDict Logo

commandments

/kəˈmændmənts/ /kəˈmɑːndmənts/

Định nghĩa

noun

Điều răn, giới luật.

Ví dụ :

Cha xứ nhắc nhở giáo dân rằng việc tuân theo Mười Điều Răn là một phần quan trọng trong đức tin của họ.