Hình nền cho aced
BeDict Logo

aced

/eɪst/

Định nghĩa

verb

Đậu xuất sắc, đạt điểm tối đa, làm tốt một cách hoàn hảo.

Ví dụ :

"She aced the chemistry exam; she got 100%. "
Cô ấy đã đậu xuất sắc kỳ thi hóa, cô ấy được 100 điểm.