verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thực hiện. To make real; to realize. Ví dụ : "She worked hard to actualize her dream of becoming a doctor. " Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hiện thực hóa ước mơ trở thành bác sĩ của mình. philosophy mind achievement being action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thành hiện thực. To become actual or real. Ví dụ : ""She worked hard to actualize her dream of becoming a doctor." " Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hiện thực hóa ước mơ trở thành bác sĩ. philosophy mind being achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, phát huy hết tiềm năng. To realize one's full potential. Ví dụ : ""Sarah took extra art classes to actualize her dream of becoming a professional painter." " Sarah đã tham gia thêm các lớp học vẽ để hiện thực hóa ước mơ trở thành một họa sĩ chuyên nghiệp, phát huy hết khả năng của mình. philosophy mind achievement human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc